bóng cá

Học thuật
Thân thiện
bóng cá

Một đầu bếp đang nướng bóng cá trên bếp than.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bong bóng: Một cơ quan chứa khí bên trong cơ thể của nhiều loài , giúp chúng kiểm soát độ nổi trong nước. Khi được chế biến thành thực phẩm, một nguyên liệu quý.
    • Nguyên liệu thực phẩm: Chỉ phần bong bóng của đã qua chế (làm sạch, chần, phơi khô) để dùng trong nấu ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bóng cá một món ăn bổ dưỡng giá trị. (Bóng cá một món ăn bổ dưỡng giá trị.)
    • Để làm món này, đầu bếp đã ngâm nở bóng cá khô trước khi hầm. (Để làm món này, đầu bếp đã ngâm nở bóng cá khô trước khi hầm.)
    • Bóng cá tươi thường được chần qua nước sôi để làm sạch. (Bóng cá tươi thường được chần qua nước sôi để làm sạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bóng cá khô": Bóng cá đã được phơi hoặc sấy khô để bảo quản lâu dài, thường cần ngâm nở trước khi chế biến.

    • nội tôi thường mua bóng cá khô về để dành nấu tiệc. ( nội tôi thường mua bóng cá khô về để dành nấu tiệc.)
  • Trong ẩm thực cao cấp: Bóng cá, đặc biệt từ các loài lớn, được xem một nguyên liệu đắt tiền thường xuất hiện trong các món hầm, súp hoặc xào.

    • Món bóng cá hầm thuốc bắc rất được ưa chuộng. (Món bóng cá hầm thuốc bắc rất được ưa chuộng.)
Biến thể từ liên quan
  • Bong bóng: Cách gọi khác, nhấn mạnh vào cấu trúc sinh học. Đây từ đồng nghĩa trực tiếp với nghĩa danh từ của "bóng cá".
  • : Một bộ phận khác của (da ) cũng được dùng làm thực phẩm, không nên nhầm lẫn với bóng cá.
Từ đồng nghĩa
  • Bong bóng: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong cả ngữ cảnh sinh học ẩm thực.
  • Swim bladder: Tên gọi tiếng Anh trong sinh học.
Lưu ý về từ loại
  • Từ "bóng cá" trong tiếng Việt chủ yếu được sử dụng như một danh từ.
  • Trong một số ngữ cảnh rất hạn chế, có thể được dùng như một tính từ mô tả ( dụ: ) nhưng bản chất vẫn danh từ được dùng để bổ nghĩa.
bóng cá

Một đầu bếp đang nướng bóng cá trên bếp than.

  1. dt. Bong bóng cá, làm sạch, chần chín phơi khô, nướng, dùng chế biến thức ăn.

Từ gần giống